dị ứng

dị ứng

Cô bé bị dị ứng với phấn hoa nên hắt hơi liên tục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phản ứng bất thường, quá mức của hệ miễn dịch cơ thể khi tiếp xúc với một chất lạ (dị nguyên): "Dị ứng" tình trạng cơ thể phản ứng mạnh mẽ, gây ra các triệu chứng khó chịu hoặc nguy hiểm khi gặp một chất đa số mọi người không phản ứng.
    • Tình trạng mẫn cảm, không hợp với một yếu tố nào đó: "Dị ứng" cũng có thể dùng theo nghĩa rộng hơn, chỉ sự không dung nạp hoặc phản ứng tiêu cực (thường về tinh thần, cảm xúc) đối với một sự vật, hiện tượng.
  2. Tính từ:

    • phản ứng dị ứng: Dùng để mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của một người/ sinh vật dễ bị dị ứng.
    • thái độ khó chịu, bài xích: Dùng để mô tả thái độ tinh thần phản đối, không chấp nhận một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị dị ứng phấn hoa nên mùa xuân rất khổ sở. (Cơ thể anh ấy phản ứng bất thường với phấn hoa.)
    • Tôi dị ứng với sự giả dối. (Tôi phản ứng tinh thần tiêu cực, không chấp nhận sự giả dối.)
  • Tính từ:

    • rất dị ứng với hải sản, ăn vào nổi mề đay. ( địa dễ bị phản ứng với hải sản.)
    • Ông ấy dị ứng với mọi thay đổi. (Ông ấy thái độ phản đối, khó chấp nhận sự thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " địa dị ứng": chỉ một thể trạng, đặc điểm cơ thể dễ bị các phản ứng dị ứng.
    • Trẻ địa dị ứng cần được chăm sóc đặc biệt.
  • "Sốc phản vệ": một dạng dị ứng nghiêm trọng, đe dọa tính mạng, có thể coi cấp độ nặng của "dị ứng".
    • Người bệnh đã rơi vào tình trạng sốc phản vệ sau khi tiêm thuốc.
Biến thể từ liên quan
  • Dị nguyên (danh từ): chất gây ra phản ứng dị ứng ( dụ: phấn hoa, lông thú, một số loại thuốc).
  • Dị ứng học (danh từ): chuyên ngành y học nghiên cứu về các bệnh dị ứng.
  • Dị ứng thuốc (cụm danh từ): phản ứng dị ứng cụ thể do thuốc gây ra.
Từ đồng nghĩa
  • Mẫn cảm: nhạy cảm quá mức, dễ bị kích ứng (thường dùng trong y học).
  • Không hợp: không tương thích, gây ra phản ứng xấu (nghĩa rộng, ít trang trọng hơn).
  • Kỵ: không dung nạp được, thường dùng trong dân gian ( dụ: "kỵ" thức ăn).
Các cụm từ liên quan
  • Bị dị ứng: trải qua phản ứng dị ứng.
    • Tôi bị dị ứng mỗi khi đến mùa hoa sữa.
  • Dị ứng với: phản ứng dị ứng đối với cái .
    • Nhiều người dị ứng với đậu phộng.
Thành ngữ/ Cách nói liên quan
  • Dị ứng chính trị: thái độ chán ghét, xa lánh các vấn đề chính trị.
    • Giới trẻ ngày nay có vẻ dị ứng chính trị.
  • Dị ứng văn hóa: sự sốc hoặc phản ứng tiêu cực khi tiếp xúc với một nền văn hóa khác biệt.
    • Du khách có thể trải qua sốc dị ứng văn hóa khi mới đến một đất nước xa lạ.

Từ chứa "dị ứng"